| Vị trí |
Tên |
Tuổi |
Nguyên quán / Nơi sinh |
Tổ chức công tác |
Sở hữu |
Giá trị tài sản năm 2011 |
Tăng giảm so với năm 2010 |
| 1 |
|
Phạm Nhật Vượng
|
44 |
Hà Tĩnh |
Lĩnh vực : Bất động sản
|
|
16,764
|
+988
|
| 2 |
|
Đoàn Nguyên Đức
|
49 |
Bình Định |
Lĩnh vực : Bất động sản-Cao su- Thủy điện...
|
|
4,348
|
-7,531
|
| 3 3 |
|
Phạm Thu Hương
|
43 |
Hà Nội |
Lĩnh vực : Bất động sản
|
|
2,891
|
+549
|
| 4 6 |
|
Nguyễn Hoàng Yến
|
49 |
Hà Nam Ninh |
Lĩnh vực : Tài chính-Thực phẩm-Khai khoáng
|
|
1,971
|
+338
|
| 5 2 |
|
Phạm Thúy Hằng
|
38 |
Hà Nội |
Lĩnh vực : Bất động sản
|
|
1,919
|
+39
|
| 6 2 |
|
Nguyễn Thủy Hà
|
- |
-- |
|
|
1,821
|
+37
|
| 7 4 |
|
Hồ Hùng Anh
|
42 |
Thừa Thiên Huế |
Lĩnh vực : Ngân hàng, Tài chính-Thực phẩm-Khai khoáng
|
|
1,789
|
+156
|
| 8 3 |
|
Nguyễn Văn Đạt
|
42 |
Quảng Ngãi |
Lĩnh vực : Bất động sản
|
|
1,444
|
-1,167
|
| 9 6 |
|
Đặng Thành Tâm
|
48 |
Tp. Hồ Chí Minh |
Lĩnh vực : Ngân hàng, Bất động sản, Công nghệ
|
- - ITA : 18,663,120 cp
- - NVB : 14,827,692 cp
- - KBC : 101,250,000 cp
- - SGT : 17,530,370 cp
|
1,399
|
-2,730
|
| 10 6 |
|
Trần Đình Long
|
51 |
Hải Dương |
Lĩnh vực : Sản xuất thép & khai khoáng
|
|
1,340
|
-1,623
|
| 11 2 |
|
Phạm Khắc Phương
|
- |
-- |
|
|
1,217
|
+24
|
| 12 |
|
Hà Văn Thắm
|
40 |
Bắc Giang |
Lĩnh vực : Bất động sản
|
|
863
|
-
|
| 13 3 |
|
Đặng Ngọc Lan
|
- |
-- |
|
|
832
|
-154
|
| 14 5 |
|
Nguyễn Thị Như Loan
|
52 |
Phú Yên |
Lĩnh vực : Bất động sản
|
|
814
|
-834
|
| 15 |
|
Lê Thị Mỹ Ngọc
|
- |
-- |
|
|
784
|
-
|
| 16 1 |
|
Trương Gia Bình
|
56 |
Đà Nẵng |
Lĩnh vực : Công nghệ
|
|
777
|
-231
|
| 17 1 |
|
Nguyễn Đức Kiên
|
48 |
Hà Bắc |
Lĩnh vực : Ngân hàng
|
|
760
|
-141
|
| 18 |
|
Phùng Thị Chắt
|
- |
-- |
|
|
686
|
-
|
| 18 |
|
Phan Quang Đăng
|
- |
-- |
|
|
686
|
-
|
| 20 6 |
|
Trương Thị Lệ Khanh
|
51 |
An Giang |
Lĩnh vực : Thủy sản
|
|
664
|
-26
|
| 21 8 |
|
Đặng Văn Thành
|
52 |
Trung Quốc |
Lĩnh vực : Ngân hàng
|
|
645
|
+43
|
| 22 3 |
|
Trần Hùng Huy
|
34 |
Tiền Giang |
Lĩnh vực : Ngân hàng
|
|
621
|
-115
|
| 23 2 |
|
Đặng Hồng Anh
|
32 |
Trung Quốc |
Lĩnh vực : Ngân hàng, Bất động sản
|
- - STB : 37,146,967 cp
- - SCR : 8,927,134 cp
|
613
|
-195
|
| 24 |
|
Hoàng Vĩnh Tường
|
- |
-- |
|
|
588
|
-
|
| 24 |
|
Hoàng Quốc Lâm
|
- |
-- |
|
|
588
|
-
|
| 26 |
|
Chang Hen Jui
|
- |
-- |
|
|
533
|
-
|
| 27 |
|
Nguyễn Thị Kim Xuân
|
- |
-- |
- Chị gái của bà Nguyễn Thị Kim Thanh (#41)
- Cổ đông lớn
|
- - KBC : 43,432,647 cp
- - SGT : 7,452,178 cp
|
496
|
-
|
| 28 |
|
Nguyễn Thị Lan Anh
|
- |
-- |
|
|
490
|
-
|
| 29 24 |
|
Nguyễn Thị Hương Lan
|
42 |
Ninh Bình |
Lĩnh vực : Bất động sản
- Thành viên HĐQT (đã từ nhiệm từ 10/10/2008) CTCP Vincom
|
|
469
|
+211
|
| 30 5 |
|
Dương Ngọc Minh
|
56 |
Tp. Hồ Chí Minh |
Lĩnh vực : Thủy sản, Vật tư nông nghiệp
|
|
453
|
-52
|
| 31 6 |
|
Lý Điền Sơn
|
46 |
Vĩnh Long |
Lĩnh vực : Bất động sản
|
|
425
|
-56
|
| 32 15 |
|
Vũ Thị Hiền
|
- |
-- |
|
|
410
|
-497
|
| 33 1 |
|
Bùi Quang Ngọc
|
56 |
Hải Hưng |
Lĩnh vực : Công nghệ
|
|
402
|
-120
|
| 34 |
|
Nguyễn Duy Hưng
|
50 |
Thanh Hóa |
Lĩnh vực : Chứng khoán và Đầu tư
|
|
393
|
-
|
| 35 2 |
|
Trần Kim Thành
|
52 |
Trung Quốc |
Lĩnh vực : Thực phẩm, Đồ uống, Văn phòng phẩm
|
- - KDC : 14,507,302 cp
- - TLG : 200,000 cp
|
380
|
-126
|
| 36 3 |
|
Bùi Pháp
|
50 |
Bình Định |
Lĩnh vực : Xây dựng, Hạ tầng giao thông
|
|
367
|
-95
|
| 37 10 |
|
Nguyễn Thị Diệu Hiền
|
- |
-- |
|
|
361
|
-292
|
| 38 2 |
|
Trần Mộng Hùng
|
59 |
Tiền Giang |
Lĩnh vực : Ngân hàng
|
|
357
|
-66
|
| 39 25 |
|
Nguyễn Thanh Nghĩa
|
49 |
Bình Định |
Lĩnh vực : Sản xuất thép & khai khoáng
|
- - DTL : 18,769,727 cp
- - ABT : 1,548,892 cp
|
342
|
-781
|
| 40 16 |
|
Lê Phước Vũ
|
49 |
Quảng Nam |
Lĩnh vực : Sản xuất thép & khai khoáng
|
|
324
|
-434
|
| 41 |
|
Nguyễn Thị Kim Thanh
|
- |
-- |
|
- - NVB : 17,126,309 cp
- - KBC : 12,272,770 cp
- - SGT : 3,484,818 cp
|
290
|
-
|
| 42 12 |
|
Trần Thị Thu Diệp
|
- |
-- |
|
|
257
|
-312
|
| 43 9 |
|
Trần Lệ Nguyên
|
44 |
Trung Quốc |
Lĩnh vực : Thực phẩm, Đồ uống, Văn phòng phẩm
|
- - KDC : 9,631,085 cp
- - TLG : 344,910 cp
|
255
|
-250
|
| 44 13 |
|
Chu Thị Bình
|
48 |
Thái Bình |
Lĩnh vực : Thủy sản
|
|
255
|
-267
|
| 45 2 |
|
Đào Hữu Hoàng
|
49 |
Hồ Chí Minh |
Lĩnh vực : Dược phẩm và Công nghệ sinh học
|
|
255
|
-54
|
| 46 18 |
|
Đặng Thị Hoàng Yến
|
53 |
Tp. Hồ Chí Minh |
Lĩnh vực : Bất động sản
|
|
247
|
-384
|
| 47 20 |
|
Cao Thị Ngọc Dung
|
55 |
Quảng Ngãi |
Lĩnh vực : Thương mại
|
|
245
|
+28
|
| 48 10 |
|
Lê Văn Quang
|
54 |
Hải Phòng |
Lĩnh vực : Thủy sản
|
|
233
|
-244
|
| 49 8 |
|
Doãn Tới
|
58 |
Thanh Hoá |
Lĩnh vực : Thủy sản
|
|
222
|
-201
|
| 50 27 |
|
Đặng Thị Hoàng Phượng
|
43 |
TP.Hồ Chí Minh |
Lĩnh vực : Bất động sản, Sản xuất thép & khai khoáng
|
|
222
|
-564
|
| 51 17 |
|
Huỳnh Quế Hà
|
43 |
Trung Quốc |
Lĩnh vực : Ngân hàng
|
|
221
|
+15
|
| 52 |
|
Lê Văn Hướng
|
36 |
Quảng Ninh |
Lĩnh vực : Dịch vụ và thiết bị y tế
|
|
218
|
-
|
| 53 17 |
|
Nguyễn Hồng Nam
|
45 |
Thanh Hóa |
Lĩnh vực : Chứng khoán và Đầu tư
|
|
215
|
-287
|
| 54 8 |
|
Hoàng Minh Châu
|
54 |
Nam Định |
Lĩnh vực : Công nghệ
|
|
199
|
-121
|
| 55 9 |
|
Nguyễn Thúy Lan
|
- |
-- |
|
|
188
|
-35
|
| 55 9 |
|
Nguyễn Thùy Hương
|
- |
-- |
|
|
188
|
-35
|
| 57 19 |
|
Phạm Văn Khương
|
53 |
Hà Nội |
Lĩnh vực : Bất động sản
|
|
182
|
+4
|
| 58 2 |
|
Nguyễn Thành Nam
|
51 |
Quảng Nam |
Lĩnh vực : Công nghệ
|
|
182
|
-54
|
| 59 3 |
|
Trương Thị Thanh Thanh
|
61 |
Đà Nẵng |
Lĩnh vực : Công nghệ
|
|
173
|
-52
|
| 60 6 |
|
Phan Ngô Tống Hưng
|
- |
-- |
Lĩnh vực : Công nghệ
- Phó Chủ tịch HĐQT (đã từ nhiệm từ 16/03/2009) CTCP FPT
|
|
170
|
-51
|
| 61 19 |
|
Nguyễn Tuấn Hải
|
47 |
Hoàng Liên Sơn - Lào Cai |
Lĩnh vực : Xây dựng
|
|
164
|
-171
|
| 62 13 |
|
Lê Ngọc Ánh
|
- |
-- |
|
|
162
|
-17
|
| 63 8 |
|
Trần Phú Mỹ
|
- |
-- |
|
|
161
|
-30
|
| 64 21 |
|
Đỗ Cao Bảo
|
55 |
Thái Bình |
Lĩnh vực : Công nghệ
|
|
155
|
-175
|
| 65 21 |
|
Trần Tuấn Dương
|
49 |
Nam Định |
Lĩnh vực : Sản xuất thép & khai khoáng
|
|
147
|
-178
|
| 65 21 |
|
Nguyễn Mạnh Tuấn
|
50 |
Hà Nội |
Lĩnh vực : Sản xuất thép & khai khoáng
|
|
147
|
-178
|
| 67 |
|
Phạm Hồng Linh
|
- |
-- |
|
|
145
|
-
|
| 68 20 |
|
Nguyễn Hoàng Minh
|
53 |
Tiền Giang |
Lĩnh vực : Bất động sản
|
|
144
|
-158
|
| 69 19 |
|
Hà Hoài Nam
|
40 |
Hà Nội |
Lĩnh vực : Chứng khoán và Đầu tư
|
|
136
|
-141
|
| 70 |
|
Nguyễn Thiều Quang
|
53 |
Hà Tĩnh |
Lĩnh vực : Ngân hàng, Xây dựng
|
- - MSN : 1,496,490 cp
- - VCG : 16,666 cp
|
136
|
-
|
| 71 79 |
|
Mai Kiều Liên
|
59 |
Cần Thơ |
Lĩnh vực : Thực phẩm
|
|
131
|
+44
|
| 72 |
|
Đặng Phước Thành
|
55 |
Đồng Tháp |
Lĩnh vực : Vận tải
|
|
130
|
-56
|
| 73 19 |
|
Đỗ Quang Hiển
|
50 |
Hà Nội |
Lĩnh vực : Ngân hàng
|
|
124
|
-128
|
| 74 9 |
|
Lê Quang Tiến
|
54 |
Thanh Hóa |
Lĩnh vực : Công nghệ
|
|
124
|
-37
|
| 75 |
|
Lê Thanh Thuấn
|
54 |
Thanh Hóa |
Lĩnh vực : Thủy sản, Bất động sản
|
- - IDI : 4,927,117 cp
- - ASM : 4,002,400 cp
|
119
|
-
|
| 76 24 |
|
Phạm Phúc Toại
|
56 |
Đồng Tháp |
Lĩnh vực : Thương mại
|
|
117
|
-12
|
| 77 53 |
|
Trần Văn Ngọc
|
- |
-- |
|
|
111
|
+7
|
| 78 10 |
|
Nguyễn Thị Bích Liên
|
48 |
Nam Định |
Lĩnh vực : Sản xuất thép & khai khoáng
|
|
111
|
-42
|
| 79 21 |
|
Nguyễn Ngọc Quang
|
52 |
Hà Nội |
Lĩnh vực : Sản xuất thép & khai khoáng
|
|
110
|
-134
|
| 79 21 |
|
Doãn Gia Cường
|
49 |
Hà Nội |
Lĩnh vực : Sản xuất thép & khai khoáng
|
|
110
|
-134
|
| 81 51 |
|
Phạm Thị Tuyết Mai
|
- |
-- |
|
|
104
|
+2
|
| 82 12 |
|
Nguyễn Thanh Loan
|
- |
-- |
|
|
102
|
-39
|
| 83 14 |
|
Lê Thị Dịu Minh
|
- |
-- |
|
|
96
|
-101
|
| 84 3 |
|
Nguyễn Văn Tuấn
|
48 |
Quảng Ngãi |
Lĩnh vực : Bất động sản
|
|
94
|
-76
|
| 85 90 |
|
Trần Phương Ngọc Giao
|
- |
-- |
|
|
93
|
+22
|
| 86 25 |
|
Lương Trí Thìn
|
36 |
Thanh Hóa |
Lĩnh vực : Bất động sản
|
|
93
|
-141
|
| 87 |
|
Trần Uyển Nhàn
|
36 |
Trung Quốc |
Lĩnh vực : Sản xuất thép & khai khoáng
|
- - HLA : 700,000 cp
- - NKG : 6,409,000 cp
|
91
|
-
|
| 88 39 |
|
Đoàn Nguyên Thu
|
35 |
Gia Lai |
Lĩnh vực : Bất động sản-Cao su- Thủy điện...
|
|
89
|
-189
|
| 89 5 |
|
Võ Dư Ngọc Trân
|
40 |
Vũng Tàu |
Lĩnh vực : Bất động sản
|
|
88
|
-70
|
| 90 16 |
|
Đặng Thành Duy
|
- |
-- |
|
|
86
|
-37
|
| 91 9 |
|
Vương Ngọc Xiềm
|
50 |
Trung Quốc |
Lĩnh vực : Thực phẩm
|
|
86
|
-84
|
| 92 |
|
Trịnh Văn Quyết
|
37 |
-- |
Lĩnh vực : Bất động sản
|
|
85
|
-
|
| 93 |
|
Nguyễn Triệu Dõng
|
52 |
Sóc Trăng |
Lĩnh vực : Bất động sản
|
|
84
|
-
|
| 94 22 |
|
Lê Viết Hải
|
54 |
Thừa Thiên Huế |
Lĩnh vực : Xây dựng
|
|
84
|
-35
|
| 95 15 |
|
Trương Hồng Loan
|
43 |
Bến Tre |
Lĩnh vực : Vật liệu xây dựng
|
|
83
|
-88
|
| 96 48 |
|
Phạm Trung Cang
|
58 |
Long An |
Lĩnh vực : Ngân hàng, Bao bì
|
- - EIB : 1,466,809 cp
- - ACB : 1,971,398 cp
- - TPC : 2,560,560 cp
|
81
|
-9
|
| 97 42 |
|
Đỗ Thị Kim Ngọc
|
- |
-- |
|
|
80
|
-169
|
| 98 11 |
|
Vương Quốc Trụ
|
- |
-- |
|
|
79
|
-77
|
| 99 7 |
|
Võ Thị Thanh
|
57 |
Phú Yên |
Lĩnh vực : Vận tải
|
|
78
|
-66
|
| 100 81 |
|
Nguyễn Như Khánh
|
- |
-- |
|
|
78
|
-798
|
| 101 16 |
|
Phạm Tấn Huy Bằng
|
51 |
Hà Nam |
Lĩnh vực : Chứng khoán và Đầu tư
|
|
77
|
-80
|
| 102 39 |
|
Ngô Thị Thông
|
60 |
Thừa Thiên Huế |
Lĩnh vực : Thiết bị và công nghệ phần cứng
|
|
76
|
-16
|
| 103 23 |
|
Trần Hùng Giang
|
43 |
Hà Nội |
Lĩnh vực : Công nghệ
|
|
75
|
-34
|
| 104 26 |
|
Nguyễn Mạnh Hùng
|
- |
-- |
|
|
74
|
-99
|
| 105 8 |
|
Nguyễn Trọng Thông
|
59 |
Hà Tĩnh |
Lĩnh vực : Bất động sản
|
|
73
|
-46
|
| 106 144 |
|
Nguyễn Văn Đạo
|
46 |
Mỏ Cày, Bến Tre |
Lĩnh vực : Thủy sản
|
|
73
|
+26
|
| 107 17 |
|
Trần Ngọc Henri
|
57 |
Tp. Hồ Chí Minh |
Lĩnh vực : Bất động sản
|
|
72
|
-79
|
| 108 88 |
|
Phạm Thị Nhật Thanh
|
- |
-- |
|
|
72
|
-738
|
| 109 22 |
|
Phan Chiến Thắng
|
41 |
Nghệ An |
Lĩnh vực : Công nghệ
|
|
71
|
-33
|
| 110 150 |
|
Lê Văn Bảy
|
50 |
Hồ Chí Minh |
Lĩnh vực : Xây dựng
|
|
70
|
+26
|
| 111 32 |
|
Nguyễn Mạnh Hà
|
50 |
Hải Dương |
Lĩnh vực : Sản xuất thép & khai khoáng
|
- - TLH : 9,347,395 cp
- - PHT : 3,459,780 cp
|
70
|
-102
|
| 112 149 |
|
Nguyễn Thị Thanh Trúc
|
- |
-- |
|
|
68
|
+25
|
| 113 |
|
Hồ Minh Quang
|
42 |
Quảng Ngãi |
Lĩnh vực : Sản xuất thép & khai khoáng
|
|
68
|
-
|
| 114 41 |
|
Nguyễn Phú Cường
|
44 |
Hà Nội |
Lĩnh vực : Bất động sản, Chứng khoán và Đầu tư
|
- - SJS : 2,942,800 cp
- - SVS : 300,000 cp
|
68
|
-116
|
| 115 37 |
|
Bùi Thị Hương
|
- |
-- |
|
|
67
|
-17
|
| 116 45 |
|
Lê Hải Liễu
|
50 |
Hồ Chí Minh |
Lĩnh vực : Hàng tiêu dùng bền
|
|
67
|
-11
|
| 117 15 |
|
Doãn Chí Thanh
|
29 |
Thanh Hoá |
Lĩnh vực : Thủy sản
|
|
67
|
-60
|
| 118 |
|
Lee Jae Eun
|
- |
N/A |
Lĩnh vực : Da giầy và Dệt may
|
|
66
|
-
|
| 119 21 |
|
Đỗ Thị Minh Anh
|
47 |
Thái Bình |
Lĩnh vực : Xây dựng
|
|
66
|
-68
|
| 120 40 |
|
Đặng Ngọc Hồ
|
- |
-- |
|
|
64
|
-14
|
| 121 19 |
|
Ngô Ngọc Hà
|
42 |
Hà Nội |
Lĩnh vực : Công nghệ
|
|
64
|
-29
|
| 122 210 |
|
Lê Văn Tình
|
- |
-- |
|
|
64
|
+34
|
| 123 110 |
|
Trần Xuân Kiên
|
38 |
Nam Định |
Lĩnh vực : Thương mại
|
|
63
|
+13
|
| 124 |
|
Vương Thị Vân
|
- |
-- |
|
|
63
|
-
|
| 125 48 |
|
Nguyễn Văn Bảng
|
62 |
Hà Nội |
Lĩnh vực : Ngân hàng
|
|
63
|
-111
|
| 126 12 |
|
Doãn Chí Thiên
|
- |
-- |
|
|
63
|
-57
|
| 127 9 |
|
Đinh Quang Chiến
|
45 |
Nam Định |
Lĩnh vực : Bất động sản, Chứng khoán và Đầu tư
|
- - NTL : 2,780,000 cp
- - SEB : 2,350,000 cp
|
61
|
-56
|
| 128 |
|
Trần Phương Ngọc Thảo
|
- |
-- |
|
|
61
|
-
|
| 129 63 |
|
Lâm Mẫu Diệp
|
- |
-- |
|
|
60
|
-2
|
| 130 79 |
|
Nguyễn Văn An
|
56 |
Nghệ An |
Lĩnh vực : Cà phê, Cây công nghiệp
|
|
60
|
-213
|
| 131 116 |
|
Đỗ Thị Thu Hường
|
39 |
Hưng Yên |
Lĩnh vực : Thương mại
|
|
60
|
+13
|
| 132 121 |
|
Phạm Thị Lê
|
- |
-- |
|
|
57
|
+12
|
| 133 15 |
|
Nguyễn Như So
|
55 |
Bắc Ninh |
Lĩnh vực : Vật tư nông nghiệp
|
|
57
|
-31
|
| 134 30 |
|
Nguyễn Đình Chung
|
47 |
Phổ Thạch, Đức Phổ, Quảng Ngãi |
|
|
55
|
-19
|
| 135 24 |
|
Nguyễn Đức Thiện
|
41 |
Hà Nội |
Lĩnh vực : Công nghệ
|
|
55
|
-25
|
| 136 120 |
|
Madhur Maini
|
39 |
India |
Lĩnh vực : Ngân hàng, Tài chính-Thực phẩm-Khai khoáng
|
|
54
|
+9
|
| 137 32 |
|
Nguyễn Bá Dương
|
53 |
Nam Định |
Lĩnh vực : Xây dựng
|
|
53
|
-71
|
| 138 67 |
|
Shin Young Sik
|
54 |
Seoul-Hàn Quốc |
Lĩnh vực : Da giầy và Dệt may
|
- - KMR : 6,982,847 cp
- - KMF : 2,091,830 cp
|
53
|
-4
|
| 139 |
|
Trịnh Quang Tiến
|
52 |
Cần Thơ |
Lĩnh vực : Xây dựng
|
- - HPR : 2,748,000 cp
- - DLC : 278,500 cp
|
52
|
-
|
| 140 27 |
|
Nguyễn Lưu Thụy
|
- |
-- |
|
- - HOT : 964,481 cp
- - VC3 : 1,626,600 cp
|
52
|
-22
|
| 141 31 |
|
Nguyễn Văn Minh
|
53 |
Quảng Ngãi |
Lĩnh vực : Bất động sản-Cao su- Thủy điện...
|
|
52
|
-70
|
| 142 |
|
Phạm Thanh Điền
|
39 |
Bình Định |
Lĩnh vực : Bất động sản
|
|
51
|
-41
|
| 143 |
|
Bùi Ðức Thanh
|
58 |
Ninh Bình |
Lĩnh vực : Sản xuất thép & khai khoáng
|
|
51
|
-
|
| 144 30 |
|
Nguyễn Mạnh Hải
|
41 |
Hà Nội |
Lĩnh vực : Công nghệ
|
|
49
|
-22
|
| 145 58 |
|
Đỗ Thị Mai
|
47 |
Hà Nội |
Lĩnh vực : Dược phẩm và Công nghệ sinh học
|
|
48
|
-10
|
| 146 |
|
Hà Thị Thanh Vân
|
44 |
Hồ Chí Minh |
Lĩnh vực : Dịch vụ tổng hợp
|
- - SSI : 2,659,608 cp
- - PAN : 825,000 cp
|
47
|
-
|
| 147 |
|
Lê Minh Cường
|
52 |
Quảng Nam |
Lĩnh vực : Bao bì
|
|
47
|
-
|
| 148 31 |
|
Vũ Gia Cường
|
54 |
Đông Ngạc, Từ Liêm, Hà Nội |
Lĩnh vực : Bất động sản
|
|
47
|
-71
|
| 149 30 |
|
Nguyễn Văn Kha
|
64 |
Hà Nội |
Lĩnh vực : Bất động sản
|
|
46
|
-70
|
| 150 55 |
|
Phạm Thanh Nghị
|
- |
-- |
|
|
45
|
-95
|
| 151 44 |
|
Nguyễn Thanh Dung
|
- |
-- |
|
|
45
|
-17
|
| 152 122 |
|
Bùi Tuấn Ngọc
|
47 |
Tiền Giang |
Lĩnh vực : Logistics, Hàng hải
|
- - TMS : 1,624,878 cp
- - SHC : 265,510 cp
|
45
|
+5
|
| 153 12 |
|
Phạm Thị Mai Duyên
|
40 |
Sài Gòn |
Lĩnh vực : Thương mại
|
|
44
|
-30
|
| 154 58 |
|
Nguyễn Thị Tuyết
|
- |
-- |
|
|
44
|
-92
|
| 155 58 |
|
Đỗ Thị Kim Cúc
|
53 |
Hà Đông |
Lĩnh vực : Sản xuất thép & khai khoáng
|
|
43
|
-92
|
| 156 70 |
|
Lê Nguyệt Ánh
|
- |
-- |
|
|
43
|
-8
|
| 157 135 |
|
Trương Anh Tuấn
|
48 |
Ninh Thuận |
Lĩnh vực : Bất động sản
|
|
43
|
-753
|
| 158 67 |
|
Quách Thị Tú Anh
|
- |
-- |
|
- - VPH : 4,002,000 cp
- - NVN : 2,775,000 cp
|
43
|
-102
|
| 159 295 |
|
Lê Quốc Hưng
|
- |
-- |
|
|
43
|
+23
|
| 160 72 |
|
Lê Thị Cúc
|
- |
-- |
|
|
42
|
-8
|
| 161 51 |
|
Trương Đình Anh
|
42 |
Đà Nẵng |
Lĩnh vực : Công nghệ
|
|
42
|
-13
|
| 162 202 |
|
Lê Sơn Tùng
|
46 |
Bến Tre |
Lĩnh vực : Thủy sản
|
|
42
|
+15
|
| 163 182 |
|
Nguyễn Văn Tuân
|
- |
-- |
|
|
42
|
+13
|
| 164 |
|
Lê Hoài Hưng
|
34 |
Nghệ An |
Lĩnh vực : Xây dựng
|
|
42
|
-
|
| 165 19 |
|
Nguyễn Văn Sự
|
54 |
Quảng Nam |
Lĩnh vực : Bất động sản-Cao su- Thủy điện...
|
|
42
|
-47
|
| 166 13 |
|
Phạm Quang Minh
|
32 |
Nam Định |
|
|
41
|
-43
|
| 167 66 |
|
Đỗ Tiến Sĩ
|
45 |
Hà Tây |
Lĩnh vực : Sản xuất thép & khai khoáng
|
|
41
|
-86
|
| 168 64 |
|
Trần Kim Phượng
|
- |
-- |
|
|
41
|
-86
|
| 169 106 |
|
Trần Lam Thông
|
- |
-- |
|
|
41
|
-183
|
| 170 216 |
|
Lê Quốc Hưng
|
- |
-- |
|
|
40
|
+15
|
| 171 13 |
|
Đặng Quang Hạnh
|
51 |
Tp. Hồ Chí Minh |
Lĩnh vực : Bất động sản
|
- - ITA : 4,731,387 cp
- - NVB : 1,121,004 cp
|
40
|
-41
|
| 172 60 |
|
Nhung Do
|
- |
-- |
|
|
39
|
-82
|
| 173 44 |
|
Phạm Thị Hồng
|
44 |
Đồng Nai |
Lĩnh vực : Sản xuất thép & khai khoáng
|
|
39
|
-66
|
| 174 123 |
|
Nguyễn Ngọc Thái Bình
|
30 |
Tp.Hồ Chí Minh |
Lĩnh vực : Ngân hàng, Xây dựng
|
|
39
|
+3
|
| 175 208 |
|
Ngô Thị Thu Trang
|
49 |
Bình Dương |
Lĩnh vực : Thực phẩm
|
|
38
|
+13
|
| 176 |
|
Nguyễn Ngọc Bình
|
55 |
Hà Nội |
Lĩnh vực : Xây dựng
|
|
38
|
-33
|
| 177 212 |
|
Huỳnh Thị Lan
|
61 |
TP.HCM |
Lĩnh vực : Dược phẩm và Công nghệ sinh học
|
|
37
|
+12
|
| 178 51 |
|
Nguyễn Ứng Vũ
|
- |
-- |
|
|
37
|
-14
|
| 179 55 |
|
Lê Trung Thành
|
- |
-- |
|
|
36
|
-14
|
| 180 186 |
|
Lê Hùng
|
38 |
Quảng Ngãi |
Lĩnh vực : Thương mại, Da giầy và Dệt may
|
|
35
|
+8
|
| 181 |
|
Nguyễn Mạnh Huy
|
- |
-- |
|
|
35
|
-
|
| 182 79 |
|
Đàm Tuấn Anh
|
- |
-- |
|
|
34
|
-93
|
| 183 72 |
|
Nguyễn Văn Tô
|
57 |
Hà Nội |
Lĩnh vực : Bất động sản
|
|
34
|
-88
|
| 184 1 |
|
David Cam Hao Ong
|
55 |
Trung Quốc |
Lĩnh vực : Thương mại
|
|
34
|
-35
|
| 185 250 |
|
Lê Thị Liêm
|
- |
-- |
|
|
34
|
+12
|
| 186 78 |
|
Nguyễn Tuấn Anh
|
52 |
An Giang |
Lĩnh vực : Thủy sản
|
|
33
|
-89
|
| 187 |
|
Nguyễn Quốc Thành
|
- |
-- |
|
|
33
|
-
|
| 188 |
|
Lê Văn Quyền
|
- |
-- |
|
|
33
|
-
|
| 189 10 |
|
Trầm Bê
|
53 |
Trà Vinh |
Lĩnh vực : Bất động sản
|
|
33
|
-36
|
| 190 88 |
|
Nguyễn Quốc Thái
|
48 |
Nam Định |
Lĩnh vực : Thủy sản
|
|
33
|
-6
|
| 191 86 |
|
Hồ Mộng Tiên
|
- |
-- |
|
|
32
|
-7
|
| 192 6 |
|
Yung Cam Meng
|
57 |
HongKong- Trung Quốc |
Lĩnh vực : Thương mại
|
|
32
|
-33
|
| 193 27 |
|
Hoàng Nam Tiến
|
43 |
Nghệ An |
Lĩnh vực : Công nghệ
|
|
32
|
-42
|
| 194 |
|
Vũ Mạnh Quyền
|
- |
-- |
|
|
31
|
-
|
| 195 56 |
|
Lê Viết Hưng
|
60 |
Thừa Thiên Huế |
Lĩnh vực : Xây dựng
|
|
31
|
-15
|
| 196 96 |
|
Phạm Văn Mẹo
|
- |
-- |
|
|
31
|
-6
|
| 197 28 |
|
Hồ Văn Hoàng
|
- |
-- |
|
|
31
|
-42
|
| 198 62 |
|
Nguyễn Thế Anh Tuấn
|
- |
-- |
|
|
31
|
-66
|
| 199 45 |
|
Nguyễn Văn Quang
|
51 |
Hồ Chí Minh |
Lĩnh vực : Sản xuất thép & khai khoáng
|
|
31
|
-52
|
| 200 |
|
Nguyễn Đức Thụy
|
- |
N/A |
Lĩnh vực : Chứng khoán và Đầu tư
|
|
31
|
-
|