Tin mới
Vị trí Tên Tuổi Nguyên quán /
Nơi sinh
Tổ chức công tác Sở hữu Giá trị tài sản
năm 2011
Tăng giảm so với
năm 2010
1 Phạm Nhật Vượng 44 Hà Tĩnh
Lĩnh vực : Bất động sản
  • - VIC : 168,478,047 cp
16,764 +988
2 Đoàn Nguyên Đức 49 Bình Định
Lĩnh vực : Bất động sản-Cao su- Thủy điện...
  • - HAG : 222,987,226 cp
4,348 -7,531
3 3 Phạm Thu Hương 43 Hà Nội
Lĩnh vực : Bất động sản
  • - VIC : 29,052,084 cp
2,891 +549
4 6 Nguyễn Hoàng Yến 49 Hà Nam Ninh
Lĩnh vực : Tài chính-Thực phẩm-Khai khoáng
  • - MSN : 21,779,528 cp
1,971 +338
5 2 Phạm Thúy Hằng 38 Hà Nội
Lĩnh vực : Bất động sản
  • - VIC : 19,291,212 cp
1,919 +39
6 2 Nguyễn Thủy Hà
- --
  • Cổ đông lớn
  • - VIC : 18,303,057 cp
1,821 +37
7 4 Hồ Hùng Anh 42 Thừa Thiên Huế
Lĩnh vực : Ngân hàng, Tài chính-Thực phẩm-Khai khoáng
  • - MSN : 19,768,269 cp
1,789 +156
8 3 Nguyễn Văn Đạt 42 Quảng Ngãi
Lĩnh vực : Bất động sản
  • - PDR : 76,800,000 cp
1,444 -1,167
9 6 Đặng Thành Tâm 48 Tp. Hồ Chí Minh
Lĩnh vực : Ngân hàng, Bất động sản, Công nghệ
  • - ITA : 18,663,120 cp
  • - NVB : 14,827,692 cp
  • - KBC : 101,250,000 cp
  • - SGT : 17,530,370 cp
1,399 -2,730
10 6 Trần Đình Long 51 Hải Dương
Lĩnh vực : Sản xuất thép & khai khoáng
  • - HPG : 76,560,000 cp
1,340 -1,623
11 2 Phạm Khắc Phương
- --
  • Cổ đông lớn
  • - VIC : 12,235,433 cp
1,217 +24
12 Hà Văn Thắm 40 Bắc Giang
Lĩnh vực : Bất động sản
  • - OGC : 107,829,930 cp
863 -
13 3 Đặng Ngọc Lan
- --
  • - ACB : 38,512,975 cp
832 -154
14 5 Nguyễn Thị Như Loan 52 Phú Yên
Lĩnh vực : Bất động sản
  • - QCG : 60,732,799 cp
814 -834
15 Lê Thị Mỹ Ngọc
- --
  • Cổ đông lớn
  • - NHN : 16,000,000 cp
784 -
16 1 Trương Gia Bình 56 Đà Nẵng
Lĩnh vực : Công nghệ
  • - FPT : 15,634,856 cp
777 -231
17 1 Nguyễn Đức Kiên 48 Hà Bắc
Lĩnh vực : Ngân hàng
  • - ACB : 35,167,245 cp
760 -141
18 Phùng Thị Chắt
- --
  • Cổ đông lớn
  • - NHN : 14,000,000 cp
686 -
18 Phan Quang Đăng
- --
  • Cổ đông lớn
  • - NHN : 14,000,000 cp
686 -
20 6 Trương Thị Lệ Khanh 51 An Giang
Lĩnh vực : Thủy sản
  • - VHC : 23,371,868 cp
664 -26
21 8 Đặng Văn Thành 52 Trung Quốc
Lĩnh vực : Ngân hàng
  • - STB : 42,699,482 cp
645 +43
22 3 Trần Hùng Huy 34 Tiền Giang
Lĩnh vực : Ngân hàng
  • - ACB : 28,749,054 cp
621 -115
23 2 Đặng Hồng Anh 32 Trung Quốc
Lĩnh vực : Ngân hàng, Bất động sản
  • - STB : 37,146,967 cp
  • - SCR : 8,927,134 cp
613 -195
24 Hoàng Vĩnh Tường
- --
  • Cổ đông lớn
  • - NHN : 12,000,000 cp
588 -
24 Hoàng Quốc Lâm
- --
  • Cổ đông lớn
  • - NHN : 12,000,000 cp
588 -
26 Chang Hen Jui
- --
  • - STB : 35,273,354 cp
533 -
27 Nguyễn Thị Kim Xuân
- --
  • Chị gái của bà Nguyễn Thị Kim Thanh (#41)
  • Cổ đông lớn
  • - KBC : 43,432,647 cp
  • - SGT : 7,452,178 cp
496 -
28 Nguyễn Thị Lan Anh
- --
  • Cổ đông lớn
  • - NHN : 10,000,000 cp
490 -
29 24 Nguyễn Thị Hương Lan 42 Ninh Bình
Lĩnh vực : Bất động sản
  • Thành viên HĐQT (đã từ nhiệm từ 10/10/2008) CTCP Vincom
  • - VIC : 4,712,400 cp
469 +211
30 5 Dương Ngọc Minh 56 Tp. Hồ Chí Minh
Lĩnh vực : Thủy sản, Vật tư nông nghiệp
  • - HVG : 22,518,800 cp
453 -52
31 6 Lý Điền Sơn 46 Vĩnh Long
Lĩnh vực : Bất động sản
  • - KDH : 22,013,408 cp
425 -56
32 15 Vũ Thị Hiền
- --
  • - HPG : 23,448,600 cp
410 -497
33 1 Bùi Quang Ngọc 56 Hải Hưng
Lĩnh vực : Công nghệ
  • - FPT : 8,087,163 cp
402 -120
34 Nguyễn Duy Hưng 50 Thanh Hóa
Lĩnh vực : Chứng khoán và Đầu tư
  • - SSI : 28,705,036 cp
393 -
35 2 Trần Kim Thành 52 Trung Quốc
Lĩnh vực : Thực phẩm, Đồ uống, Văn phòng phẩm
  • - KDC : 14,507,302 cp
  • - TLG : 200,000 cp
380 -126
36 3 Bùi Pháp 50 Bình Định
Lĩnh vực : Xây dựng, Hạ tầng giao thông
  • - DLG : 19,314,020 cp
367 -95
37 10 Nguyễn Thị Diệu Hiền
- --
  • - PDR : 19,200,000 cp
361 -292
38 2 Trần Mộng Hùng 59 Tiền Giang
Lĩnh vực : Ngân hàng
  • - ACB : 16,523,855 cp
357 -66
39 25 Nguyễn Thanh Nghĩa 49 Bình Định
Lĩnh vực : Sản xuất thép & khai khoáng
  • - DTL : 18,769,727 cp
  • - ABT : 1,548,892 cp
342 -781
40 16 Lê Phước Vũ 49 Quảng Nam
Lĩnh vực : Sản xuất thép & khai khoáng
  • - HSG : 39,024,152 cp
324 -434
41 Nguyễn Thị Kim Thanh
- --
  • - NVB : 17,126,309 cp
  • - KBC : 12,272,770 cp
  • - SGT : 3,484,818 cp
290 -
42 12 Trần Thị Thu Diệp
- --
  • Cổ đông lớn
  • - HPG : 14,706,000 cp
257 -312
43 9 Trần Lệ Nguyên 44 Trung Quốc
Lĩnh vực : Thực phẩm, Đồ uống, Văn phòng phẩm
  • - KDC : 9,631,085 cp
  • - TLG : 344,910 cp
255 -250
44 13 Chu Thị Bình 48 Thái Bình
Lĩnh vực : Thủy sản
  • - MPC : 17,475,010 cp
255 -267
45 2 Đào Hữu Hoàng 49 Hồ Chí Minh
Lĩnh vực : Dược phẩm và Công nghệ sinh học
  • - SPM : 5,365,830 cp
255 -54
46 18 Đặng Thị Hoàng Yến 53 Tp. Hồ Chí Minh
Lĩnh vực : Bất động sản
  • - ITA : 38,013,140 cp
247 -384
47 20 Cao Thị Ngọc Dung 55 Quảng Ngãi
Lĩnh vực : Thương mại
  • - PNJ : 6,088,920 cp
245 +28
48 10 Lê Văn Quang 54 Hải Phòng
Lĩnh vực : Thủy sản
  • - MPC : 15,961,000 cp
233 -244
49 8 Doãn Tới 58 Thanh Hoá
Lĩnh vực : Thủy sản
  • - ANV : 29,950,000 cp
222 -201
50 27 Đặng Thị Hoàng Phượng 43 TP.Hồ Chí Minh
Lĩnh vực : Bất động sản, Sản xuất thép & khai khoáng
  • - KBC : 21,937,500 cp
222 -564
51 17 Huỳnh Quế Hà 43 Trung Quốc
Lĩnh vực : Ngân hàng
  • - STB : 14,630,774 cp
221 +15
52 Lê Văn Hướng 36 Quảng Ninh
Lĩnh vực : Dịch vụ và thiết bị y tế
  • - JVC : 13,310,000 cp
218 -
53 17 Nguyễn Hồng Nam 45 Thanh Hóa
Lĩnh vực : Chứng khoán và Đầu tư
  • - SSI : 15,687,968 cp
215 -287
54 8 Hoàng Minh Châu 54 Nam Định
Lĩnh vực : Công nghệ
  • - FPT : 4,000,000 cp
199 -121
55 9 Nguyễn Thúy Lan
- --
  • - ACB : 8,699,750 cp
188 -35
55 9 Nguyễn Thùy Hương
- --
  • - ACB : 8,699,750 cp
188 -35
57 19 Phạm Văn Khương 53 Hà Nội
Lĩnh vực : Bất động sản
  • - VIC : 1,832,523 cp
182 +4
58 2 Nguyễn Thành Nam 51 Quảng Nam
Lĩnh vực : Công nghệ
  • - FPT : 3,653,585 cp
182 -54
59 3 Trương Thị Thanh Thanh 61 Đà Nẵng
Lĩnh vực : Công nghệ
  • - FPT : 3,480,738 cp
173 -52
60 6 Phan Ngô Tống Hưng - --
Lĩnh vực : Công nghệ
  • Phó Chủ tịch HĐQT (đã từ nhiệm từ 16/03/2009) CTCP FPT
  • - FPT : 3,417,350 cp
170 -51
61 19 Nguyễn Tuấn Hải 47 Hoàng Liên Sơn - Lào Cai
Lĩnh vực : Xây dựng
  • - ALP : 21,928,149 cp
164 -171
62 13 Lê Ngọc Ánh
- --
  • - HLG : 15,417,675 cp
162 -17
63 8 Trần Phú Mỹ
- --
  • - ACB : 7,433,290 cp
161 -30
64 21 Đỗ Cao Bảo 55 Thái Bình
Lĩnh vực : Công nghệ
  • - FPT : 3,123,198 cp
155 -175
65 21 Trần Tuấn Dương 49 Nam Định
Lĩnh vực : Sản xuất thép & khai khoáng
  • - HPG : 8,400,000 cp
147 -178
65 21 Nguyễn Mạnh Tuấn 50 Hà Nội
Lĩnh vực : Sản xuất thép & khai khoáng
  • - HPG : 8,400,000 cp
147 -178
67 Phạm Hồng Linh
- --
  • - VIC : 1,455,066 cp
145 -
68 20 Nguyễn Hoàng Minh 53 Tiền Giang
Lĩnh vực : Bất động sản
  • - KAC : 10,279,400 cp
144 -158
69 19 Hà Hoài Nam 40 Hà Nội
Lĩnh vực : Chứng khoán và Đầu tư
  • - KLS : 17,167,680 cp
136 -141
70 Nguyễn Thiều Quang 53 Hà Tĩnh
Lĩnh vực : Ngân hàng, Xây dựng
  • - MSN : 1,496,490 cp
  • - VCG : 16,666 cp
136 -
71 79 Mai Kiều Liên 59 Cần Thơ
Lĩnh vực : Thực phẩm
  • - VNM : 1,510,320 cp
131 +44
72 Đặng Phước Thành 55 Đồng Tháp
Lĩnh vực : Vận tải
  • - VNS : 6,150,000 cp
130 -56
73 19 Đỗ Quang Hiển 50 Hà Nội
Lĩnh vực : Ngân hàng
  • - SHB : 21,007,443 cp
124 -128
74 9 Lê Quang Tiến 54 Thanh Hóa
Lĩnh vực : Công nghệ
  • - FPT : 2,489,985 cp
124 -37
75 Lê Thanh Thuấn 54 Thanh Hóa
Lĩnh vực : Thủy sản, Bất động sản
  • - IDI : 4,927,117 cp
  • - ASM : 4,002,400 cp
119 -
76 24 Phạm Phúc Toại 56 Đồng Tháp
Lĩnh vực : Thương mại
  • - HLG : 11,111,307 cp
117 -12
77 53 Trần Văn Ngọc
- --
  • Cổ đông lớn
  • - STB : 7,368,298 cp
111 +7
78 10 Nguyễn Thị Bích Liên 48 Nam Định
Lĩnh vực : Sản xuất thép & khai khoáng
  • - DTL : 7,181,775 cp
111 -42
79 21 Nguyễn Ngọc Quang 52 Hà Nội
Lĩnh vực : Sản xuất thép & khai khoáng
  • - HPG : 6,300,000 cp
110 -134
79 21 Doãn Gia Cường 49 Hà Nội
Lĩnh vực : Sản xuất thép & khai khoáng
  • - HPG : 6,300,000 cp
110 -134
81 51 Phạm Thị Tuyết Mai
- --
  • - VIC : 1,045,906 cp
104 +2
82 12 Nguyễn Thanh Loan
- --
  • - DTL : 6,635,708 cp
102 -39
83 14 Lê Thị Dịu Minh
- --
  • - MPC : 6,600,000 cp
96 -101
84 3 Nguyễn Văn Tuấn 48 Quảng Ngãi
Lĩnh vực : Bất động sản
  • - PDR : 5,000,000 cp
94 -76
85 90 Trần Phương Ngọc Giao
- --
  • - PNJ : 2,323,999 cp
93 +22
86 25 Lương Trí Thìn 36 Thanh Hóa
Lĩnh vực : Bất động sản
  • - DXG : 13,245,375 cp
93 -141
87 Trần Uyển Nhàn 36 Trung Quốc
Lĩnh vực : Sản xuất thép & khai khoáng
  • - HLA : 700,000 cp
  • - NKG : 6,409,000 cp
91 -
88 39 Đoàn Nguyên Thu 35 Gia Lai
Lĩnh vực : Bất động sản-Cao su- Thủy điện...
  • - HAG : 4,543,781 cp
89 -189
89 5 Võ Dư Ngọc Trân 40 Vũng Tàu
Lĩnh vực : Bất động sản
  • - NBB : 1,800,000 cp
88 -70
90 16 Đặng Thành Duy
- --
  • - VNS : 4,050,000 cp
86 -37
91 9 Vương Ngọc Xiềm 50 Trung Quốc
Lĩnh vực : Thực phẩm
  • - KDC : 3,297,441 cp
86 -84
92 Trịnh Văn Quyết 37 --
Lĩnh vực : Bất động sản
  • - FLC : 4,200,000 cp
85 -
93 Nguyễn Triệu Dõng 52 Sóc Trăng
Lĩnh vực : Bất động sản
  • - CCL : 8,200,000 cp
84 -
94 22 Lê Viết Hải 54 Thừa Thiên Huế
Lĩnh vực : Xây dựng
  • - HBC : 3,659,725 cp
84 -35
95 15 Trương Hồng Loan 43 Bến Tre
Lĩnh vực : Vật liệu xây dựng
  • - CTI : 3,740,000 cp
83 -88
96 48 Phạm Trung Cang 58 Long An
Lĩnh vực : Ngân hàng, Bao bì
  • - EIB : 1,466,809 cp
  • - ACB : 1,971,398 cp
  • - TPC : 2,560,560 cp
81 -9
97 42 Đỗ Thị Kim Ngọc
- --
  • - POM : 8,728,615 cp
80 -169
98 11 Vương Quốc Trụ
- --
  • - KDC : 3,023,810 cp
79 -77
99 7 Võ Thị Thanh 57 Phú Yên
Lĩnh vực : Vận tải
  • - GTT : 15,093,000 cp
78 -66
100 81 Nguyễn Như Khánh
- --
  • Cổ đông lớn
  • - SBS : 25,000,000 cp
78 -798
101 16 Phạm Tấn Huy Bằng 51 Hà Nam
Lĩnh vực : Chứng khoán và Đầu tư
  • - KLS : 9,781,600 cp
77 -80
102 39 Ngô Thị Thông 60 Thừa Thiên Huế
Lĩnh vực : Thiết bị và công nghệ phần cứng
  • - NHW : 5,826,743 cp
76 -16
103 23 Trần Hùng Giang 43 Hà Nội
Lĩnh vực : Công nghệ
  • - ELC : 2,391,400 cp
75 -34
104 26 Nguyễn Mạnh Hùng
- --
  • - SSI : 5,433,680 cp
74 -99
105 8 Nguyễn Trọng Thông 59 Hà Tĩnh
Lĩnh vực : Bất động sản
  • - HDG : 7,065,018 cp
73 -46
106 144 Nguyễn Văn Đạo 46 Mỏ Cày, Bến Tre
Lĩnh vực : Thủy sản
  • - AGD : 2,601,240 cp
73 +26
107 17 Trần Ngọc Henri 57 Tp. Hồ Chí Minh
Lĩnh vực : Bất động sản
  • - BCI : 4,818,453 cp
72 -79
108 88 Phạm Thị Nhật Thanh
- --
  • Cổ đông lớn
  • - SBS : 23,130,000 cp
72 -738
109 22 Phan Chiến Thắng 41 Nghệ An
Lĩnh vực : Công nghệ
  • - ELC : 2,258,100 cp
71 -33
110 150 Lê Văn Bảy 50 Hồ Chí Minh
Lĩnh vực : Xây dựng
  • - HTB : 1,345,000 cp
70 +26
111 32 Nguyễn Mạnh Hà 50 Hải Dương
Lĩnh vực : Sản xuất thép & khai khoáng
  • - TLH : 9,347,395 cp
  • - PHT : 3,459,780 cp
70 -102
112 149 Nguyễn Thị Thanh Trúc
- --
  • - AGD : 2,451,240 cp
68 +25
113 Hồ Minh Quang 42 Quảng Ngãi
Lĩnh vực : Sản xuất thép & khai khoáng
  • - NKG : 4,962,230 cp
68 -
114 41 Nguyễn Phú Cường 44 Hà Nội
Lĩnh vực : Bất động sản, Chứng khoán và Đầu tư
  • - SJS : 2,942,800 cp
  • - SVS : 300,000 cp
68 -116
115 37 Bùi Thị Hương
- --
  • Cổ đông lớn
  • - DLG : 3,521,100 cp
67 -17
116 45 Lê Hải Liễu 50 Hồ Chí Minh
Lĩnh vực : Hàng tiêu dùng bền
  • - GDT : 3,885,424 cp
67 -11
117 15 Doãn Chí Thanh 29 Thanh Hoá
Lĩnh vực : Thủy sản
  • - ANV : 9,000,000 cp
67 -60
118 Lee Jae Eun - N/A
Lĩnh vực : Da giầy và Dệt may
  • - EVE : 3,726,000 cp
66 -
119 21 Đỗ Thị Minh Anh 47 Thái Bình
Lĩnh vực : Xây dựng
  • - ALP : 8,764,115 cp
66 -68
120 40 Đặng Ngọc Hồ
- --
  • Cổ đông lớn
  • - SPM : 1,353,370 cp
64 -14
121 19 Ngô Ngọc Hà 42 Hà Nội
Lĩnh vực : Công nghệ
  • - ELC : 2,028,203 cp
64 -29
122 210 Lê Văn Tình
- --
  • Cổ đông lớn
  • - ASM : 2,851,700 cp
64 +34
123 110 Trần Xuân Kiên 38 Nam Định
Lĩnh vực : Thương mại
  • - TAG : 1,963,219 cp
63 +13
124 Vương Thị Vân
- --
  • - HBB : 14,995,000 cp
63 -
125 48 Nguyễn Văn Bảng 62 Hà Nội
Lĩnh vực : Ngân hàng
  • - HBB : 14,990,000 cp
63 -111
126 12 Doãn Chí Thiên
- --
  • - ANV : 8,457,987 cp
63 -57
127 9 Đinh Quang Chiến 45 Nam Định
Lĩnh vực : Bất động sản, Chứng khoán và Đầu tư
  • - NTL : 2,780,000 cp
  • - SEB : 2,350,000 cp
61 -56
128 Trần Phương Ngọc Thảo
- --
  • - PNJ : 1,519,680 cp
61 -
129 63 Lâm Mẫu Diệp
- --
  • Cổ đông lớn
  • - VHC : 2,124,044 cp
60 -2
130 79 Nguyễn Văn An 56 Nghệ An
Lĩnh vực : Cà phê, Cây công nghiệp
  • - THV : 23,887,500 cp
60 -213
131 116 Đỗ Thị Thu Hường 39 Hưng Yên
Lĩnh vực : Thương mại
  • - TAG : 1,853,641 cp
60 +13
132 121 Phạm Thị Lê
- --
  • Cổ đông lớn
  • - SGT : 3,723,654 cp
57 +12
133 15 Nguyễn Như So 55 Bắc Ninh
Lĩnh vực : Vật tư nông nghiệp
  • - DBC : 4,555,500 cp
57 -31
134 30 Nguyễn Đình Chung 47 Phổ Thạch, Đức Phổ, Quảng Ngãi
  • - TCO : 5,519,423 cp
55 -19
135 24 Nguyễn Đức Thiện 41 Hà Nội
Lĩnh vực : Công nghệ
  • - ELC : 1,747,510 cp
55 -25
136 120 Madhur Maini 39 India
Lĩnh vực : Ngân hàng, Tài chính-Thực phẩm-Khai khoáng
  • - MSN : 597,800 cp
54 +9
137 32 Nguyễn Bá Dương 53 Nam Định
Lĩnh vực : Xây dựng
  • - CTD : 1,764,666 cp
53 -71
138 67 Shin Young Sik 54 Seoul-Hàn Quốc
Lĩnh vực : Da giầy và Dệt may
  • Chủ tịch HĐQT & Tổng Giám đốc CTCP Mirae
  • - KMR : 6,982,847 cp
  • - KMF : 2,091,830 cp
53 -4
139 Trịnh Quang Tiến 52 Cần Thơ
Lĩnh vực : Xây dựng
  • - HPR : 2,748,000 cp
  • - DLC : 278,500 cp
52 -
140 27 Nguyễn Lưu Thụy
- --
  • Cổ đông lớn
  • - HOT : 964,481 cp
  • - VC3 : 1,626,600 cp
52 -22
141 31 Nguyễn Văn Minh 53 Quảng Ngãi
Lĩnh vực : Bất động sản-Cao su- Thủy điện...
  • - HAG : 2,658,263 cp
52 -70
142 Phạm Thanh Điền 39 Bình Định
Lĩnh vực : Bất động sản
  • - NBB : 1,050,000 cp
51 -41
143 Bùi Ðức Thanh 58 Ninh Bình
Lĩnh vực : Sản xuất thép & khai khoáng
  • - LCM : 1,400,000 cp
51 -
144 30 Nguyễn Mạnh Hải 41 Hà Nội
Lĩnh vực : Công nghệ
  • - ELC : 1,551,224 cp
49 -22
145 58 Đỗ Thị Mai 47 Hà Nội
Lĩnh vực : Dược phẩm và Công nghệ sinh học
  • - SPM : 1,000,000 cp
48 -10
146 Hà Thị Thanh Vân 44 Hồ Chí Minh
Lĩnh vực : Dịch vụ tổng hợp
  • - SSI : 2,659,608 cp
  • - PAN : 825,000 cp
47 -
147 Lê Minh Cường 52 Quảng Nam
Lĩnh vực : Bao bì
  • - TTP : 1,677,429 cp
47 -
148 31 Vũ Gia Cường 54 Đông Ngạc, Từ Liêm, Hà Nội
Lĩnh vực : Bất động sản
  • - NTL : 3,693,312 cp
47 -71
149 30 Nguyễn Văn Kha 64 Hà Nội
Lĩnh vực : Bất động sản
  • - NTL : 3,630,160 cp
46 -70
150 55 Phạm Thanh Nghị
- --
  • - POM : 4,892,420 cp
45 -95
151 44 Nguyễn Thanh Dung
- --
  • - DTL : 2,918,811 cp
45 -17
152 122 Bùi Tuấn Ngọc 47 Tiền Giang
Lĩnh vực : Logistics, Hàng hải
  • - TMS : 1,624,878 cp
  • - SHC : 265,510 cp
45 +5
153 12 Phạm Thị Mai Duyên 40 Sài Gòn
Lĩnh vực : Thương mại
  • - ST8 : 3,867,175 cp
44 -30
154 58 Nguyễn Thị Tuyết
- --
  • - POM : 4,746,550 cp
44 -92
155 58 Đỗ Thị Kim Cúc 53 Hà Đông
Lĩnh vực : Sản xuất thép & khai khoáng
  • - POM : 4,721,980 cp
43 -92
156 70 Lê Nguyệt Ánh
- --
  • - ACB : 1,999,455 cp
43 -8
157 135 Trương Anh Tuấn 48 Ninh Thuận
Lĩnh vực : Bất động sản
  • - HQC : 9,150,000 cp
43 -753
158 67 Quách Thị Tú Anh
- --
  • Cổ đông lớn
  • - VPH : 4,002,000 cp
  • - NVN : 2,775,000 cp
43 -102
159 295 Lê Quốc Hưng
- --
  • Cổ đông lớn
  • - ASM : 1,920,000 cp
43 +23
160 72 Lê Thị Cúc
- --
  • - ACB : 1,966,890 cp
42 -8
161 51 Trương Đình Anh 42 Đà Nẵng
Lĩnh vực : Công nghệ
  • - FPT : 851,438 cp
42 -13
162 202 Lê Sơn Tùng 46 Bến Tre
Lĩnh vực : Thủy sản
  • - AGD : 1,512,151 cp
42 +15
163 182 Nguyễn Văn Tuân
- --
  • Cổ đông lớn
  • - DHT : 1,191,546 cp
42 +13
164 Lê Hoài Hưng 34 Nghệ An
Lĩnh vực : Xây dựng
  • - SVN : 1,390,000 cp
42 -
165 19 Nguyễn Văn Sự 54 Quảng Nam
Lĩnh vực : Bất động sản-Cao su- Thủy điện...
  • - HAG : 2,135,372 cp
42 -47
166 13 Phạm Quang Minh 32 Nam Định
  • Cổ đông lớn
  • - KLS : 5,220,000 cp
41 -43
167 66 Đỗ Tiến Sĩ 45 Hà Tây
Lĩnh vực : Sản xuất thép & khai khoáng
  • - POM : 4,448,160 cp
41 -86
168 64 Trần Kim Phượng
- --
  • - POM : 4,422,270 cp
41 -86
169 106 Trần Lam Thông
- --
  • Cổ đông lớn
  • - SCR : 7,013,344 cp
41 -183
170 216 Lê Quốc Hưng
- --
  • Cổ đông lớn
  • - TDC : 4,900,000 cp
40 +15
171 13 Đặng Quang Hạnh 51 Tp. Hồ Chí Minh
Lĩnh vực : Bất động sản
  • - ITA : 4,731,387 cp
  • - NVB : 1,121,004 cp
40 -41
172 60 Nhung Do
- --
  • - POM : 4,236,690 cp
39 -82
173 44 Phạm Thị Hồng 44 Đồng Nai
Lĩnh vực : Sản xuất thép & khai khoáng
  • - TLH : 8,292,370 cp
39 -66
174 123 Nguyễn Ngọc Thái Bình 30 Tp.Hồ Chí Minh
Lĩnh vực : Ngân hàng, Xây dựng
  • - STB : 2,563,032 cp
39 +3
175 208 Ngô Thị Thu Trang 49 Bình Dương
Lĩnh vực : Thực phẩm
  • - VNM : 443,055 cp
38 +13
176 Nguyễn Ngọc Bình 55 Hà Nội
Lĩnh vực : Xây dựng
  • - MCG : 5,496,825 cp
38 -33
177 212 Huỳnh Thị Lan 61 TP.HCM
Lĩnh vực : Dược phẩm và Công nghệ sinh học
  • - MKP : 753,359 cp
37 +12
178 51 Nguyễn Ứng Vũ
- --
  • Cổ đông lớn
  • - DTL : 2,380,771 cp
37 -14
179 55 Lê Trung Thành
- --
  • Cổ đông lớn
  • - LSS : 1,768,862 cp
36 -14
180 186 Lê Hùng 38 Quảng Ngãi
Lĩnh vực : Thương mại, Da giầy và Dệt may
  • - GIL : 1,126,461 cp
35 +8
181 Nguyễn Mạnh Huy
- --
  • Cổ đông lớn
  • - ASM : 1,552,000 cp
35 -
182 79 Đàm Tuấn Anh
- --
  • Cổ đông lớn
  • - BT6 : 5,471,640 cp
34 -93
183 72 Nguyễn Văn Tô 57 Hà Nội
Lĩnh vực : Bất động sản
  • - HDG : 3,240,000 cp
34 -88
184 1 David Cam Hao Ong 55 Trung Quốc
Lĩnh vực : Thương mại
  • - ST8 : 2,970,072 cp
34 -35
185 250 Lê Thị Liêm
- --
  • - AGD : 1,201,632 cp
34 +12
186 78 Nguyễn Tuấn Anh 52 An Giang
Lĩnh vực : Thủy sản
  • Chủ tịch HĐQT & Tổng Giám đốc CTCP NTACO
  • - ATA : 5,289,000 cp
33 -89
187 Nguyễn Quốc Thành
- --
  • - VIC : 333,262 cp
33 -
188 Lê Văn Quyền
- --
  • Cổ đông lớn
  • - ASM : 1,480,000 cp
33 -
189 10 Trầm Bê 53 Trà Vinh
Lĩnh vực : Bất động sản
  • - BCI : 2,214,453 cp
33 -36
190 88 Nguyễn Quốc Thái 48 Nam Định
Lĩnh vực : Thủy sản
  • - HVG : 1,630,786 cp
33 -6
191 86 Hồ Mộng Tiên
- --
  • Cổ đông lớn
  • - SPM : 683,670 cp
32 -7
192 6 Yung Cam Meng 57 HongKong- Trung Quốc
Lĩnh vực : Thương mại
  • - ST8 : 2,851,433 cp
32 -33
193 27 Hoàng Nam Tiến 43 Nghệ An
Lĩnh vực : Công nghệ
  • - FPT : 644,986 cp
32 -42
194 Vũ Mạnh Quyền
- --
  • Cổ đông lớn
  • - HCI : 684,600 cp
31 -
195 56 Lê Viết Hưng 60 Thừa Thiên Huế
Lĩnh vực : Xây dựng
  • - HBC : 1,370,026 cp
31 -15
196 96 Phạm Văn Mẹo
- --
  • - ACB : 1,446,049 cp
31 -6
197 28 Hồ Văn Hoàng
- --
  • Cổ đông lớn
  • - HSG : 3,754,336 cp
31 -42
198 62 Nguyễn Thế Anh Tuấn
- --
  • - POM : 3,384,360 cp
31 -66
199 45 Nguyễn Văn Quang 51 Hồ Chí Minh
Lĩnh vực : Sản xuất thép & khai khoáng
  • - TLH : 6,566,349 cp
31 -52
200 Nguyễn Đức Thụy - N/A
Lĩnh vực : Chứng khoán và Đầu tư
  • - VIX : 7,140,000 cp
31 -