| Vị trí |
Tên |
Tuổi |
Nguyên quán / Nơi sinh |
Tổ chức công tác |
Sở hữu |
Giá trị tài sản năm 2011 |
Tăng giảm so với năm 2010 |
| 1 |
|
Phạm Thu Hương
|
43 |
Hà Nội |
Lĩnh vực : Bất động sản
|
|
2,891
|
+549
|
| 2 3 |
|
Nguyễn Hoàng Yến
|
49 |
Hà Nam Ninh |
Lĩnh vực : Tài chính-Thực phẩm-Khai khoáng
|
|
1,971
|
+338
|
| 3 1 |
|
Phạm Thúy Hằng
|
38 |
Hà Nội |
Lĩnh vực : Bất động sản
|
|
1,919
|
+39
|
| 4 1 |
|
Nguyễn Thủy Hà
|
- |
-- |
|
|
1,821
|
+37
|
| 5 1 |
|
Đặng Ngọc Lan
|
- |
-- |
|
|
832
|
-154
|
| 6 2 |
|
Nguyễn Thị Như Loan
|
52 |
Phú Yên |
Lĩnh vực : Bất động sản
|
|
814
|
-834
|
| 7 |
|
Lê Thị Mỹ Ngọc
|
- |
-- |
|
|
784
|
-
|
| 8 |
|
Phùng Thị Chắt
|
- |
-- |
|
|
686
|
-
|
| 9 2 |
|
Trương Thị Lệ Khanh
|
51 |
An Giang |
Lĩnh vực : Thủy sản
|
|
664
|
-26
|
| 10 |
|
Nguyễn Thị Kim Xuân
|
- |
-- |
- Chị gái của bà Nguyễn Thị Kim Thanh (#41)
- Cổ đông lớn
|
- - KBC : 43,432,647 cp
- - SGT : 7,452,178 cp
|
496
|
-
|
| 11 |
|
Nguyễn Thị Lan Anh
|
- |
-- |
|
|
490
|
-
|
| 12 5 |
|
Vũ Thị Hiền
|
- |
-- |
|
|
410
|
-497
|
| 13 1 |
|
Nguyễn Thị Diệu Hiền
|
- |
-- |
|
|
361
|
-292
|
| 14 |
|
Nguyễn Thị Kim Thanh
|
- |
-- |
|
- - NVB : 17,126,309 cp
- - KBC : 12,272,770 cp
- - SGT : 3,484,818 cp
|
290
|
-
|
| 15 1 |
|
Trần Thị Thu Diệp
|
- |
-- |
|
|
257
|
-312
|
| 16 1 |
|
Chu Thị Bình
|
48 |
Thái Bình |
Lĩnh vực : Thủy sản
|
|
255
|
-267
|
| 17 4 |
|
Đặng Thị Hoàng Yến
|
53 |
Tp. Hồ Chí Minh |
Lĩnh vực : Bất động sản
|
|
247
|
-384
|
| 18 3 |
|
Cao Thị Ngọc Dung
|
55 |
Quảng Ngãi |
Lĩnh vực : Thương mại
|
|
245
|
+28
|
| 19 9 |
|
Đặng Thị Hoàng Phượng
|
43 |
TP.Hồ Chí Minh |
Lĩnh vực : Bất động sản, Sản xuất thép & khai khoáng
|
|
222
|
-564
|
| 20 2 |
|
Huỳnh Quế Hà
|
43 |
Trung Quốc |
Lĩnh vực : Ngân hàng
|
|
221
|
+15
|
| 21 2 |
|
Nguyễn Thùy Hương
|
- |
-- |
|
|
188
|
-35
|
| 22 2 |
|
Nguyễn Thúy Lan
|
- |
-- |
|
|
188
|
-35
|
| 23 5 |
|
Trương Thị Thanh Thanh
|
61 |
Đà Nẵng |
Lĩnh vực : Công nghệ
|
|
173
|
-52
|
| 24 |
|
Phạm Hồng Linh
|
- |
-- |
|
|
145
|
-
|
| 25 18 |
|
Mai Kiều Liên
|
59 |
Cần Thơ |
Lĩnh vực : Thực phẩm
|
|
131
|
+44
|
| 26 2 |
|
Nguyễn Thị Bích Liên
|
48 |
Nam Định |
Lĩnh vực : Sản xuất thép & khai khoáng
|
|
111
|
-42
|
| 27 13 |
|
Phạm Thị Tuyết Mai
|
- |
-- |
|
|
104
|
+2
|
| 28 2 |
|
Nguyễn Thanh Loan
|
- |
-- |
|
|
102
|
-39
|
| 29 6 |
|
Lê Thị Dịu Minh
|
- |
-- |
|
|
96
|
-101
|
| 30 133 |
|
Trần Uyển Nhàn
|
36 |
Trung Quốc |
Lĩnh vực : Sản xuất thép & khai khoáng
|
- - HLA : 700,000 cp
- - NKG : 6,409,000 cp
|
91
|
-
|
| 31 5 |
|
Võ Dư Ngọc Trân
|
40 |
Vũng Tàu |
Lĩnh vực : Bất động sản
|
|
88
|
-70
|
| 32 7 |
|
Vương Ngọc Xiềm
|
50 |
Trung Quốc |
Lĩnh vực : Thực phẩm
|
|
86
|
-84
|
| 33 9 |
|
Trương Hồng Loan
|
43 |
Bến Tre |
Lĩnh vực : Vật liệu xây dựng
|
|
83
|
-88
|
| 34 18 |
|
Đỗ Thị Kim Ngọc
|
- |
-- |
|
|
80
|
-169
|
| 35 6 |
|
Võ Thị Thanh
|
57 |
Phú Yên |
Lĩnh vực : Vận tải
|
|
78
|
-66
|
| 36 28 |
|
Nguyễn Như Khánh
|
- |
-- |
|
|
78
|
-798
|
| 37 4 |
|
Ngô Thị Thông
|
60 |
Thừa Thiên Huế |
Lĩnh vực : Thiết bị và công nghệ phần cứng
|
|
76
|
-16
|
| 38 29 |
|
Phạm Thị Nhật Thanh
|
- |
-- |
|
|
72
|
-738
|
| 39 27 |
|
Nguyễn Thị Thanh Trúc
|
- |
-- |
|
|
68
|
+25
|
| 40 5 |
|
Lê Hải Liễu
|
50 |
Hồ Chí Minh |
Lĩnh vực : Hàng tiêu dùng bền
|
|
67
|
-11
|
| 41 7 |
|
Đỗ Thị Minh Anh
|
47 |
Thái Bình |
Lĩnh vực : Xây dựng
|
|
66
|
-68
|
| 42 |
|
Vương Thị Vân
|
- |
-- |
|
|
63
|
-
|
| 43 20 |
|
Đỗ Thị Thu Hường
|
39 |
Hưng Yên |
Lĩnh vực : Thương mại
|
|
60
|
+13
|
| 44 9 |
|
Đỗ Thị Mai
|
47 |
Hà Nội |
Lĩnh vực : Dược phẩm và Công nghệ sinh học
|
|
48
|
-10
|
| 45 77 |
|
Hà Thị Thanh Vân
|
44 |
Hồ Chí Minh |
Lĩnh vực : Dịch vụ tổng hợp
|
- - SSI : 2,659,608 cp
- - PAN : 825,000 cp
|
47
|
-
|
| 46 15 |
|
Phạm Thanh Nghị
|
- |
-- |
|
|
45
|
-95
|
| 47 3 |
|
Nguyễn Thanh Dung
|
- |
-- |
|
|
45
|
-17
|
| 48 1 |
|
Phạm Thị Mai Duyên
|
40 |
Sài Gòn |
Lĩnh vực : Thương mại
|
|
44
|
-30
|
| 49 17 |
|
Nguyễn Thị Tuyết
|
- |
-- |
|
|
44
|
-92
|
| 50 17 |
|
Đỗ Thị Kim Cúc
|
53 |
Hà Đông |
Lĩnh vực : Sản xuất thép & khai khoáng
|
|
43
|
-92
|